Pijlen

Mũi tên mọi hướng để chỉ, điều hướng và trang trí văn bản.

Trái Mũi tên U+2190
← \2190 U+2190
Phải Mũi tên U+2192
→ \2192 U+2192
Lên Mũi tên U+2191
↑ \2191 U+2191
Xuống Mũi tên U+2193
↓ \2193 U+2193
Trái Phải Mũi tên U+2194
↔ \2194 U+2194
Lên Xuống Mũi tên U+2195
↕ \2195 U+2195
North West Mũi tên U+2196
↖ \2196 U+2196
North East Mũi tên U+2197
↗ \2197 U+2197
South East Mũi tên U+2198
↘ \2198 U+2198
South West Mũi tên U+2199
↙ \2199 U+2199
Tráiwards Mũi tên với Hook U+21A9
↩ \21A9 U+21A9
Phảiwards Mũi tên với Hook U+21AA
↪ \21AA U+21AA
Phảiwards Double Mũi tên U+21D2
⇒ \21D2 U+21D2
Tráiwards Double Mũi tên U+21D0
⇐ \21D0 U+21D0
Trái Phải Double Mũi tên U+21D4
⇔ \21D4 U+21D4
Heavy Phải Mũi tên U+27A1
➡ \27A1 U+27A1
Heavy Trái Mũi tên U+2B05
⬅ \2B05 U+2B05
Heavy Lên Mũi tên U+2B06
⬆ \2B06 U+2B06
Heavy Xuống Mũi tên U+2B07
⬇ \2B07 U+2B07
Heavy Point Phải U+27A4
➤ \27A4 U+27A4
Lênwards Trắng Mũi tên U+21E7
⇧ \21E7 U+21E7
Xuốngwards Trắng Mũi tên U+21E9
⇩ \21E9 U+21E9
Airplane U+2708
✈ \2708 U+2708
Phải Curved Mũi tên U+279C
➜ \279C U+279C
Clockwise Mũi tên U+27F3
⟳ \27F3 U+27F3